DL573
DL573 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Juan. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 21,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 7 | ▼ 88,7% |
| Tháng 2 | 56 | 1 | ▼ 98,2% |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 43 | 22 | ▼ 48,8% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 45 | 54 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 51 | 62 | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 89,3% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 87,1% | – | – |
| Tháng 4 | 93,0% | 95,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 80,7% | 86,7% | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 58,1% | 100,0% | ▲ 72,0% |
| Tháng 7 | 78,4% | 87,1% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 91,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 734
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU ATL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.491 | 10,7 phút | 79,1% | 116 |
| ATL SJU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.491 | 2,6 phút | 92,2% | 116 |
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 10,4 phút | 77,1% | 83 |
| TLH ATL Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 360 | 12,7 phút | 77,5% | 81 |
| ATL TLH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tallahassee | 360 | 10,8 phút | 81,3% | 81 |
| AVL ATL Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 264 | 1,9 phút | 94,6% | 55 |
| ATL AVL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Asheville | 264 | 0,4 phút | 90,9% | 55 |
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 10,8 phút | 75,0% | 32 |
| PHX DTW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Detroit | 2.683 | 2,7 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 43 | 58,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |