DL552

DL552 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – San Diego. Trong 952 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 35438▼ 29,6%
Tháng 44315▼ 65,1%
Tháng 53152▲ 67,7%
Tháng 65348▼ 9,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)302291▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,5%48,4%▼ 26,1%
Tháng 271,4%73,3%▲ 2,7%
Tháng 366,0%81,6%▲ 23,5%
Tháng 469,8%93,3%▲ 33,8%
Tháng 574,2%92,0%▲ 24,0%
Tháng 660,4%83,3%▲ 38,0%
Tháng 759,7%66,1%▲ 10,8%
Tháng 879,0%––
Tháng 991,5%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1184,8%––
Tháng 1278,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,7%76,9%▲ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 943
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–SAN195 87,6%
  2. SAN–JFK194 67,4%
  3. FLL–ATL160 61,8%
  4. ATL–FLL83 73,5%
  5. ATL–MEM55 76,4%
  6. MEM–ATL55 70,9%
  7. SAV–ATL36 91,7%
  8. SEA–ATL34 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 18 18 66,7% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 31 29 65,5% 2
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 54 53 66,0% 1
tháng 4/2025 43 43 69,8% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 53 53 60,4% 0
tháng 7/2025 62 62 59,7% 0
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 60 59 91,5% 1
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 59 59 84,8% 0
tháng 12/2025 50 47 78,7% 3
tháng 1/2026 31 31 48,4% 0
tháng 2/2026 45 45 73,3% 0
tháng 3/2026 38 38 81,6% 0
tháng 4/2026 15 15 93,3% 0
tháng 5/2026 52 50 92,0% 2
tháng 6/2026 48 48 83,3% 0
tháng 7/2026 62 62 66,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…