DL551

DL551 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New York. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12024▲ 20,0%
Tháng 22720▼ 25,9%
Tháng 33153▲ 71,0%
Tháng 429290,0%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 72827▼ 3,6%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194209▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 277,8%94,7%▲ 21,8%
Tháng 377,4%65,3%▼ 15,6%
Tháng 458,6%69,0%▲ 17,7%
Tháng 582,8%93,3%▲ 12,8%
Tháng 671,4%96,0%▲ 34,4%
Tháng 792,9%88,5%▼ 4,7%
Tháng 892,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,6%84,3%▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 599
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LGA345 88,5%
  2. SNA–DTW51 64,7%
  3. ORD–LGA45 88,6%
  4. SFO–ATL43 79,1%
  5. DTW–MCO33 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 9,5 phút 88,5% 345
SNA DTW Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Detroit 3.148 34,4 phút 64,7% 51
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 -0,8 phút 88,6% 45
SFO ATL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.435 32,4 phút 79,1% 43
DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando 1.544 17,8 phút 77,4% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 20 20 75,0% 0
tháng 2/2025 27 27 77,8% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 29 29 58,6% 0
tháng 5/2025 29 29 82,8% 0
tháng 6/2025 30 28 71,4% 2
tháng 7/2025 28 28 92,9% 0
tháng 8/2025 26 25 92,0% 1
tháng 9/2025 27 27 88,9% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 26 26 88,5% 0
tháng 12/2025 29 28 78,6% 1
tháng 1/2026 24 24 83,3% 0
tháng 2/2026 20 19 94,7% 1
tháng 3/2026 53 49 65,3% 4
tháng 4/2026 29 29 69,0% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 26 25 96,0% 1
tháng 7/2026 27 26 88,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…