DL540

DL540 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Atlanta. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13717▼ 54,1%
Tháng 24611▼ 76,1%
Tháng 33338▲ 15,2%
Tháng 43050▲ 66,7%
Tháng 53035▲ 16,7%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 73057▲ 90,0%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236260▲ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,0%50,0%▼ 31,5%
Tháng 284,8%72,7%▼ 14,2%
Tháng 381,8%77,8%▼ 4,9%
Tháng 4100,0%93,5%▼ 6,5%
Tháng 586,7%82,9%▼ 4,4%
Tháng 680,0%88,5%▲ 10,6%
Tháng 773,3%73,7%▲ 0,5%
Tháng 882,8%––
Tháng 996,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%77,0%▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 414▲ 300,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 689
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–ATL234 79,9%
  2. BOS–AUS71 81,7%
  3. PHX–ATL58 94,7%
  4. ATL–SAN55 78,2%
  5. TLH–ATL50 91,5%
  6. ATL–TLH48 77,8%
  7. AUS–BOS35 68,6%
  8. LAS–ATL32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 92,3% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 37 37 73,0% 0
tháng 2/2025 46 46 84,8% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 29 100,0% 1
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 30 30 73,3% 0
tháng 8/2025 29 29 82,8% 0
tháng 9/2025 25 25 96,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 17 16 50,0% 1
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 38 36 77,8% 2
tháng 4/2026 50 46 93,5% 4
tháng 5/2026 35 35 82,9% 0
tháng 6/2026 52 52 88,5% 0
tháng 7/2026 57 57 73,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…