DL487

DL487 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Austin. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12357▲ 147,8%
Tháng 22039▲ 95,0%
Tháng 32155▲ 161,9%
Tháng 4860▲ 650,0%
Tháng 52562▲ 148,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 7962▲ 588,9%
Tháng 815––
Tháng 921––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132395▲ 199,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%83,6%▲ 1,2%
Tháng 295,0%89,7%▼ 5,5%
Tháng 376,2%83,0%▲ 9,0%
Tháng 475,0%93,3%▲ 24,4%
Tháng 548,0%95,2%▲ 98,3%
Tháng 680,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 788,9%63,3%▼ 28,8%
Tháng 880,0%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%85,5%▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 684
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TPA–AUS183 83,3%
  2. AUS–TPA183 87,2%
  3. SEA–HNL118 83,1%
  4. ATL–LAS68 89,7%
  5. DTW–CHS47 83,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 23 23 82,6% 0
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 21 21 76,2% 0
tháng 4/2025 8 8 75,0% 0
tháng 5/2025 25 25 48,0% 0
tháng 6/2025 26 25 80,0% 1
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 15 15 80,0% 0
tháng 9/2025 21 21 76,2% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 9 9 77,8% 0
tháng 12/2025 12 12 75,0% 0
tháng 1/2026 57 55 83,6% 2
tháng 2/2026 39 39 89,7% 0
tháng 3/2026 55 53 83,0% 2
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 62 95,2% 0
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 60 63,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…