DL438

DL438 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Minneapolis. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11918▼ 5,3%
Tháng 21610▼ 37,5%
Tháng 32848▲ 71,4%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 55156▲ 9,8%
Tháng 66033▼ 45,0%
Tháng 76228▼ 54,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266235▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%70,6%▼ 2,3%
Tháng 262,5%70,0%▲ 12,0%
Tháng 385,2%85,4%▲ 0,3%
Tháng 456,7%76,2%▲ 34,4%
Tháng 576,5%87,5%▲ 14,4%
Tháng 687,7%72,7%▼ 17,1%
Tháng 785,5%57,1%▼ 33,2%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%74,2%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 775
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–CLE152 88,7%
  2. CLE–MSP152 84,7%
  3. BOS–HNL130 73,4%
  4. FLL–SEA73 74,0%
  5. SEA–BOS49 63,3%
  6. SLC–BUR36 86,1%
  7. BUR–SLC36 86,1%
  8. SLC–JAC31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 18 18 94,4% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 19 18 72,2% 1
tháng 2/2025 16 16 62,5% 0
tháng 3/2025 28 27 85,2% 1
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 51 51 76,5% 0
tháng 6/2025 60 57 87,7% 3
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 36 36 75,0% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 18 17 70,6% 1
tháng 2/2026 10 10 70,0% 0
tháng 3/2026 48 48 85,4% 0
tháng 4/2026 42 42 76,2% 0
tháng 5/2026 56 56 87,5% 0
tháng 6/2026 33 33 72,7% 0
tháng 7/2026 28 28 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…