DL2376

DL2376 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 52445▲ 87,5%
Tháng 62131▲ 47,6%
Tháng 72327▲ 17,4%
Tháng 821––
Tháng 925––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188195▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%92,9%▼ 0,7%
Tháng 289,3%96,2%▲ 7,7%
Tháng 396,8%85,7%▼ 11,4%
Tháng 496,6%88,5%▼ 8,4%
Tháng 591,7%77,8%▼ 15,2%
Tháng 690,5%40,0%▼ 55,8%
Tháng 7100,0%42,3%▼ 57,7%
Tháng 890,5%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1191,3%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,0%74,8%▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 624
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS234 92,4%
  2. GRR–DTW132 91,6%
  3. GSP–ATL68 98,5%
  4. SLC–IAH55 83,6%
  5. ATL–GSP50 98,0%
  6. ORD–SLC48 37,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 97,1% 0
tháng 11/2024 48 48 97,9% 0
tháng 12/2024 49 49 98,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 24 24 91,7% 0
tháng 6/2025 21 21 90,5% 0
tháng 7/2025 23 22 100,0% 1
tháng 8/2025 21 21 90,5% 0
tháng 9/2025 25 25 92,0% 0
tháng 10/2025 24 24 87,5% 0
tháng 11/2025 23 23 91,3% 0
tháng 12/2025 29 26 84,6% 3
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 45 45 77,8% 0
tháng 6/2026 31 30 40,0% 1
tháng 7/2026 27 26 42,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…