DL2356

DL2356 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 602 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4230▲ 1.400,0%
Tháng 576▼ 14,3%
Tháng 64048▲ 20,0%
Tháng 75362▲ 17,0%
Tháng 852––
Tháng 918––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1232––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–83,3%–
Tháng 2–92,6%–
Tháng 3–83,3%–
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 652,5%97,8%▲ 86,3%
Tháng 769,8%95,2%▲ 36,3%
Tháng 880,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,1%––
Tháng 1284,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 597
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LGA138 88,9%
  2. CAE–ATL81 69,1%
  3. ATL–CAE80 77,5%
  4. MSP–HRL60 80,0%
  5. HRL–MSP60 80,0%
  6. JAX–ATL55 96,3%
  7. ATL–JAX55 96,3%
  8. TPA–DTW38 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 6,1 phút 88,9% 138
CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 307 14,6 phút 69,1% 81
ATL CAE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Columbia Metropolitan 307 4,7 phút 77,5% 80
MSP HRL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Valley 2.112 9,1 phút 80,0% 60
HRL MSP Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.112 6,2 phút 80,0% 60
JAX ATL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 435 -0,3 phút 96,3% 55
ATL JAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jacksonville 435 -0,2 phút 96,3% 55
TPA DTW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Detroit 1.585 9,8 phút 86,8% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 7 7 100,0% 0
tháng 6/2025 40 40 52,5% 0
tháng 7/2025 53 53 69,8% 0
tháng 8/2025 52 52 80,8% 0
tháng 9/2025 18 18 100,0% 0
tháng 10/2025 52 52 82,7% 0
tháng 11/2025 48 48 77,1% 0
tháng 12/2025 32 32 84,4% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 48 46 97,8% 2
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…