DL2348

DL2348 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Salt Lake City. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12646▲ 76,9%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 6276▼ 77,8%
Tháng 7252▼ 92,0%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198215▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%69,8%▼ 17,5%
Tháng 282,1%70,5%▼ 14,2%
Tháng 383,9%50,0%▼ 40,4%
Tháng 490,0%64,3%▼ 28,6%
Tháng 577,4%92,0%▲ 18,8%
Tháng 681,5%66,7%▼ 18,2%
Tháng 792,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1164,0%––
Tháng 1276,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%73,3%▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 204–
Tháng 3010–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)017

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 650
  • Bị huỷ 2,5% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–SLC164 80,5%
  2. MSP–MSN153 84,3%
  3. SRQ–LGA91 65,0%
  4. LGA–SRQ91 61,2%
  5. ATL–BHM68 94,1%
  6. BHM–ATL67 94,0%
  7. MIA–LGA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 59 59 91,5% 0
tháng 12/2024 36 36 94,4% 0
tháng 1/2025 26 26 84,6% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 27 27 81,5% 0
tháng 7/2025 25 25 92,0% 0
tháng 8/2025 25 25 80,0% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 25 25 64,0% 0
tháng 12/2025 17 17 76,5% 0
tháng 1/2026 46 43 69,8% 3
tháng 2/2026 48 44 70,5% 4
tháng 3/2026 60 50 50,0% 10
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 25 25 92,0% 0
tháng 6/2026 6 6 66,7% 0
tháng 7/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…