DL2242

DL2242 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Atlanta. Trong 402 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3231▼ 95,7%
Tháng 41318▲ 38,5%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 7831▲ 287,5%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 365,2%100,0%▲ 53,3%
Tháng 476,9%66,7%▼ 13,3%
Tháng 580,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 660,9%100,0%▲ 64,3%
Tháng 7100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,0%––
Tháng 1288,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 397
  • Bị huỷ 1,2% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–ATL86 96,5%
  2. MSP–RSW75 86,5%
  3. RSW–MSP57 83,9%
  4. EWR–MSP37 78,4%
  5. TPA–CVG36 69,4%
  6. DTW–RIC32 84,4%
  7. RDU–SLC30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 23 23 65,2% 0
tháng 4/2025 13 13 76,9% 0
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 23 23 60,9% 0
tháng 7/2025 8 6 100,0% 2
tháng 10/2025 44 44 72,7% 0
tháng 11/2025 50 50 94,0% 0
tháng 12/2025 38 36 88,9% 2
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…