DL2241

DL2241 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Atlanta. Trong 516 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–35–
Tháng 2–11–
Tháng 32324▲ 4,3%
Tháng 41330▲ 130,8%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 729290,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–94,1%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 387,0%100,0%▲ 15,0%
Tháng 492,3%93,3%▲ 1,1%
Tháng 556,0%77,4%▲ 38,3%
Tháng 683,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 796,4%50,0%▼ 48,1%
Tháng 883,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 505
  • Bị huỷ 2,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSO–ATL192 91,0%
  2. ATL–TLH108 74,8%
  3. LGA–MCO90 98,8%
  4. CLT–ATL36 88,9%
  5. ATL–TPA32 59,4%
  6. ATL–MDW30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 16 16 75,0% 0
tháng 12/2024 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 13 13 92,3% 0
tháng 5/2025 25 25 56,0% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 29 28 96,4% 1
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 43 40 87,5% 3
tháng 1/2026 35 34 94,1% 1
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 24 21 100,0% 3
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 29 28 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…