DL2206

DL2206 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greensboro. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–10–
Tháng 2–8–
Tháng 3238▼ 65,2%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 54630▼ 34,8%
Tháng 65654▼ 3,6%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 853––
Tháng 940––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1221––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,0%–
Tháng 2–50,0%–
Tháng 381,8%62,5%▼ 23,6%
Tháng 470,0%66,7%▼ 4,8%
Tháng 584,8%76,7%▼ 9,6%
Tháng 661,1%81,5%▲ 33,3%
Tháng 790,3%86,9%▼ 3,8%
Tháng 879,3%––
Tháng 997,5%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–2–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 630
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–GSO186 84,2%
  2. GSO–ATL86 78,8%
  3. ATL–PDX55 90,9%
  4. PDX–ATL54 75,9%
  5. RSW–DTW36 77,1%
  6. LGA–BOS31 70,0%
  7. MCO–SLC30 93,3%
  8. BNA–SLC30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 16 15 53,3% 1
tháng 3/2025 23 22 81,8% 1
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 46 46 84,8% 0
tháng 6/2025 56 54 61,1% 2
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 53 53 79,3% 0
tháng 9/2025 40 40 97,5% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 26 26 84,6% 0
tháng 12/2025 21 20 75,0% 1
tháng 1/2026 10 10 80,0% 0
tháng 2/2026 8 6 50,0% 2
tháng 3/2026 8 8 62,5% 0
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 30 30 76,7% 0
tháng 6/2026 54 54 81,5% 0
tháng 7/2026 61 61 86,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…