DL2192

DL2192 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Milwaukee. Trong 471 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–46–
Tháng 2–46–
Tháng 32354▲ 134,8%
Tháng 42836▲ 28,6%
Tháng 5285▼ 82,1%
Tháng 6302▼ 93,3%
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–71,7%–
Tháng 2–87,0%–
Tháng 373,9%84,0%▲ 13,7%
Tháng 485,7%85,3%▼ 0,5%
Tháng 575,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 690,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 793,3%––
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 464
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 21/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–DTW110 86,9%
  2. DTW–MKE110 85,1%
  3. GEG–SEA95 93,6%
  4. FLL–BOS37 83,8%
  5. DFW–MSP36 77,8%
  6. MCI–ATL32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 96,9% 0
tháng 11/2024 41 41 92,7% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 28 28 75,0% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 10 10 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 2 2 100,0% 0
tháng 1/2026 46 46 71,7% 0
tháng 2/2026 46 46 87,0% 0
tháng 3/2026 54 50 84,0% 4
tháng 4/2026 36 34 85,3% 2
tháng 5/2026 5 5 100,0% 0
tháng 6/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…