DL2150

DL2150 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Miami – Minneapolis. Trong 504 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2–26–
Tháng 32310▼ 56,5%
Tháng 443––
Tháng 53520▼ 42,9%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 917––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2–96,2%–
Tháng 378,3%80,0%▲ 2,2%
Tháng 479,1%––
Tháng 582,9%80,0%▼ 3,5%
Tháng 693,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 793,6%56,3%▼ 39,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 499
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MSP130 93,0%
  2. DTW–TPA86 86,9%
  3. ATL–CLE45 75,0%
  4. TPA–MSP36 72,2%
  5. FAY–ATL34 91,2%
  6. ATL–FAY34 91,2%
  7. BOS–RSW32 93,8%
  8. LAS–SEA30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 47 47 91,5% 0
tháng 12/2024 46 46 91,3% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 78,3% 0
tháng 4/2025 43 43 79,1% 0
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 28 71,4% 3
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 26 26 96,2% 0
tháng 3/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 20 20 80,0% 0
tháng 6/2026 8 8 100,0% 0
tháng 7/2026 17 16 56,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…