DL2148

DL2148 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Baton Rouge – Atlanta. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–28–
Tháng 2–45–
Tháng 32342▲ 82,6%
Tháng 42426▲ 8,3%
Tháng 52554▲ 116,0%
Tháng 62960▲ 106,9%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–74,1%–
Tháng 2–80,5%–
Tháng 373,9%78,6%▲ 6,3%
Tháng 487,5%80,8%▼ 7,7%
Tháng 576,0%81,5%▲ 7,2%
Tháng 689,3%78,0%▼ 12,7%
Tháng 796,8%80,4%▼ 17,0%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1294,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–4–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 706–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 609
  • Bị huỷ 2,6% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BTR–ATL195 93,7%
  2. LAX–DEN86 80,5%
  3. DEN–LAX86 78,3%
  4. MCO–LGA62 72,9%
  5. STT–ATL52 78,9%
  6. PHX–BOS37 89,2%
  7. PHX–DTW30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 12 12 100,0% 0
tháng 12/2024 3 3 33,3% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 25 25 76,0% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 28 92,9% 2
tháng 12/2025 19 18 94,4% 1
tháng 1/2026 28 27 74,1% 1
tháng 2/2026 45 41 80,5% 4
tháng 3/2026 42 42 78,6% 0
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 54 54 81,5% 0
tháng 6/2026 60 59 78,0% 1
tháng 7/2026 62 56 80,4% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…