DL2135

DL2135 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charlotte. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1523▲ 360,0%
Tháng 2–27–
Tháng 3237▼ 69,6%
Tháng 42836▲ 28,6%
Tháng 52262▲ 181,8%
Tháng 65060▲ 20,0%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%90,9%▲ 13,6%
Tháng 2–85,2%–
Tháng 373,9%66,7%▼ 9,8%
Tháng 475,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 581,8%96,8%▲ 18,3%
Tháng 638,3%83,3%▲ 117,6%
Tháng 761,7%67,7%▲ 9,8%
Tháng 873,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1276,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 703
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CLT194 73,6%
  2. IAD–ATL114 79,0%
  3. ATL–IAD114 84,2%
  4. PHX–DTW64 96,8%
  5. CLT–ATL63 45,9%
  6. ATL–SAT45 86,1%
  7. DJT–ATL38 86,8%
  8. MCO–DTW36 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 22 22 81,8% 0
tháng 6/2025 50 47 38,3% 3
tháng 7/2025 60 60 61,7% 0
tháng 8/2025 41 41 73,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 23 22 90,9% 1
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 7 6 66,7% 1
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 62 62 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…