DL2106

DL2106 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–58–
Tháng 2–56–
Tháng 32314▼ 39,1%
Tháng 42818▼ 35,7%
Tháng 54556▲ 24,4%
Tháng 61860▲ 233,3%
Tháng 7660▲ 900,0%
Tháng 810––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1212––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–66,1%–
Tháng 2–86,5%–
Tháng 391,3%42,9%▼ 53,1%
Tháng 485,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 586,7%88,9%▲ 2,6%
Tháng 688,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 766,7%62,1%▼ 6,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–4–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 553
  • Bị huỷ 1,8% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–JFK86 70,7%
  2. TPA–LGA85 73,5%
  3. LGA–TPA85 84,5%
  4. JFK–MIA78 77,3%
  5. CLT–ATL36 94,4%
  6. ROC–ATL33 72,7%
  7. ATL–ROC33 81,8%
  8. CLT–MSP30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 44 44 81,8% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 45 45 86,7% 0
tháng 6/2025 18 18 88,9% 0
tháng 7/2025 6 6 66,7% 0
tháng 8/2025 10 10 100,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 66,7% 0
tháng 1/2026 58 56 66,1% 2
tháng 2/2026 56 52 86,5% 4
tháng 3/2026 14 14 42,9% 0
tháng 4/2026 18 18 88,9% 0
tháng 5/2026 56 54 88,9% 2
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 60 58 62,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…