DL1749

DL1749 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Buffalo. Trong 342 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12224▲ 9,1%
Tháng 22210▼ 54,5%
Tháng 320––
Tháng 472▼ 71,4%
Tháng 5–25–
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 810––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%81,0%▲ 13,3%
Tháng 286,4%80,0%▼ 7,4%
Tháng 380,0%––
Tháng 471,4%50,0%▼ 30,0%
Tháng 5–88,0%–
Tháng 677,3%89,7%▲ 16,0%
Tháng 790,3%80,0%▼ 11,4%
Tháng 855,6%––
Tháng 9–––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 334
  • Bị huỷ 2,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BUF54 84,9%
  2. CVG–ATL50 81,6%
  3. LAS–MSP35 82,4%
  4. PHX–DTW34 60,6%
  5. DTW–BUF33 80,0%
  6. MSY–DTW31 87,1%
  7. LGA–MCI30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 17 17 94,1% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 22 21 71,4% 1
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 20 20 80,0% 0
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 23 22 77,3% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 10 9 55,6% 1
tháng 10/2025 26 25 60,0% 1
tháng 11/2025 10 10 70,0% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 24 21 81,0% 3
tháng 2/2026 10 10 80,0% 0
tháng 4/2026 2 2 50,0% 0
tháng 5/2026 25 25 88,0% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…