DL1721

DL1721 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Mobile – Atlanta. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 5316▼ 80,6%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1213––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 2–88,5%–
Tháng 369,6%90,3%▲ 29,8%
Tháng 483,3%93,1%▲ 11,7%
Tháng 580,7%100,0%▲ 24,0%
Tháng 685,7%91,7%▲ 7,0%
Tháng 796,8%100,0%▲ 3,3%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1261,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–2–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 503–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 513
  • Bị huỷ 2,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MOB–ATL361 95,2%
  2. ORD–DTW59 79,7%
  3. SFO–JFK38 89,5%
  4. SFO–LAX32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MOB ATL Sân bay vùng Mobile – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 486 -1,1 phút 95,2% 361
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 17,1 phút 79,7% 59
SFO JFK Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 4.152 5,3 phút 89,5% 38
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 10,3 phút 75,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 28 85,7% 2
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 13 13 61,5% 0
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 6 3 100,0% 3
tháng 6/2026 24 24 91,7% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…