DL1719

DL1719 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Seattle – New York. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2–43–
Tháng 32338▲ 65,2%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 2–83,7%–
Tháng 378,3%79,0%▲ 0,9%
Tháng 470,0%87,5%▲ 25,0%
Tháng 571,0%86,1%▲ 21,3%
Tháng 670,0%80,0%▲ 14,3%
Tháng 783,3%60,7%▼ 27,1%
Tháng 886,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1276,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 633
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–JFK239 81,0%
  2. JFK–SEA142 74,6%
  3. SLC–ONT102 90,2%
  4. MCO–BOS36 77,8%
  5. DTW–ALB36 80,6%
  6. IAH–ATL33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 78,3% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 30 86,7% 1
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 30 30 76,7% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 43 43 83,7% 0
tháng 3/2026 38 38 79,0% 0
tháng 4/2026 48 48 87,5% 0
tháng 5/2026 37 36 86,1% 1
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 28 60,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…