DL1699

DL1699 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 881 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–19–
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 41348▲ 269,2%
Tháng 52562▲ 148,0%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–92,0%–
Tháng 2–94,7%–
Tháng 391,3%80,0%▼ 12,4%
Tháng 4100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 592,0%96,8%▲ 5,2%
Tháng 686,8%95,0%▲ 9,5%
Tháng 793,3%85,5%▼ 8,4%
Tháng 891,9%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1276,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 868
  • Bị huỷ 1,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RDU367 91,8%
  2. RDU–ATL297 90,9%
  3. SRQ–MSP67 90,5%
  4. MSP–SRQ67 93,7%
  5. SFO–SEA36 94,4%
  6. IAH–DTW36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 32 93,8% 8
tháng 11/2024 58 58 98,3% 0
tháng 12/2024 36 36 80,6% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 13 13 100,0% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 53 53 86,8% 0
tháng 7/2025 60 60 93,3% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 52 52 96,2% 0
tháng 11/2025 56 55 90,9% 1
tháng 12/2025 38 38 76,3% 0
tháng 1/2026 27 25 92,0% 2
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 27 25 80,0% 2
tháng 4/2026 48 48 87,5% 0
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 62 62 85,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…