DL1686

DL1686 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Philadelphia. Trong 851 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11062▲ 520,0%
Tháng 2–56–
Tháng 32338▲ 65,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 546460,0%
Tháng 64846▼ 4,2%
Tháng 746460,0%
Tháng 840––
Tháng 934––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1257––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 2–90,7%–
Tháng 356,5%83,8%▲ 48,2%
Tháng 483,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 573,9%69,1%▼ 6,6%
Tháng 658,3%68,2%▲ 16,9%
Tháng 747,7%53,5%▲ 12,1%
Tháng 850,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1270,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–2–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 602–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 835
  • Bị huỷ 1,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–PHL290 71,7%
  2. PHL–DTW289 69,0%
  3. ATL–ECP50 84,0%
  4. ECP–ATL39 89,7%
  5. FLL–JFK36 61,1%
  6. CLT–MSP36 85,7%
  7. EYW–ATL32 65,6%
  8. ATL–EYW32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 89,3% 0
tháng 11/2024 36 36 94,4% 0
tháng 12/2024 47 47 61,7% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 3/2025 23 23 56,5% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 46 46 73,9% 0
tháng 6/2025 48 48 58,3% 0
tháng 7/2025 46 44 47,7% 2
tháng 8/2025 40 40 50,0% 0
tháng 9/2025 34 34 88,2% 0
tháng 10/2025 46 46 82,6% 0
tháng 11/2025 36 36 77,8% 0
tháng 12/2025 57 57 70,2% 0
tháng 1/2026 62 60 75,0% 2
tháng 2/2026 56 54 90,7% 2
tháng 3/2026 38 37 83,8% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 46 42 69,1% 4
tháng 6/2026 46 44 68,2% 2
tháng 7/2026 46 43 53,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…