DL1590

DL1590 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbia. Trong 991 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53750▲ 35,1%
Tháng 65331▼ 41,5%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)392232▼ 40,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%87,9%▲ 0,9%
Tháng 283,9%85,7%▲ 2,1%
Tháng 383,9%86,7%▲ 3,3%
Tháng 490,0%93,1%▲ 3,4%
Tháng 583,8%82,0%▼ 2,1%
Tháng 684,3%90,3%▲ 7,1%
Tháng 793,6%70,4%▼ 24,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%85,2%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 983
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CAE279 89,1%
  2. CAE–ATL217 88,4%
  3. SRQ–MSP155 79,2%
  4. MSP–SRQ155 87,7%
  5. LAS–SLC48 77,1%
  6. RDU–ATL45 97,8%
  7. CLT–DTW36 85,3%
  8. RSW–CVG32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 100,0% 0
tháng 12/2024 42 42 76,2% 0
tháng 1/2025 62 62 87,1% 0
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 62 62 83,9% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 37 37 83,8% 0
tháng 6/2025 53 51 84,3% 2
tháng 7/2025 62 62 93,6% 0
tháng 8/2025 62 62 93,6% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 60 60 93,3% 0
tháng 11/2025 56 56 89,3% 0
tháng 12/2025 58 56 71,4% 2
tháng 1/2026 35 33 87,9% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 50 50 82,0% 0
tháng 6/2026 31 31 90,3% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…