DL1545

DL1545 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbus. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11450▲ 257,1%
Tháng 2–52–
Tháng 32354▲ 134,8%
Tháng 41551▲ 240,0%
Tháng 52635▲ 34,6%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 71931▲ 63,2%
Tháng 817––
Tháng 913––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%91,8%▼ 0,5%
Tháng 2–90,0%–
Tháng 387,0%80,8%▼ 7,1%
Tháng 480,0%73,5%▼ 8,2%
Tháng 561,5%71,4%▲ 16,1%
Tháng 652,4%69,0%▲ 31,7%
Tháng 777,8%41,9%▼ 46,1%
Tháng 881,3%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,2%––
Tháng 1271,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2–2–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 586
  • Bị huỷ 2,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CMH154 67,3%
  2. ATL–TLH112 80,6%
  3. TLH–ATL105 84,3%
  4. TPA–ATL71 94,3%
  5. PHX–DTW36 83,3%
  6. DFW–LGA32 62,5%
  7. DJT–BOS31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 16 16 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 14 13 92,3% 1
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 15 15 80,0% 0
tháng 5/2025 26 26 61,5% 0
tháng 6/2025 22 21 52,4% 1
tháng 7/2025 19 18 77,8% 1
tháng 8/2025 17 16 81,3% 1
tháng 9/2025 13 13 92,3% 0
tháng 10/2025 28 28 75,0% 0
tháng 11/2025 23 23 65,2% 0
tháng 12/2025 38 38 71,1% 0
tháng 1/2026 50 49 91,8% 1
tháng 2/2026 52 50 90,0% 2
tháng 3/2026 54 52 80,8% 2
tháng 4/2026 51 49 73,5% 2
tháng 5/2026 35 35 71,4% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 31 41,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…