DL1443
DL1443 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Kansas City. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 782 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 6 | 53 | 49 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 238 | 241 | ▲ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 57,1% | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 92,0% | 63,0% | ▼ 31,6% |
| Tháng 3 | 67,7% | 79,3% | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 61,3% | 66,7% | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 81,1% | 95,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 82,3% | 77,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,9% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,7% | 75,2% | ▼ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 773
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.114 | 5,3 phút | 85,3% | 246 |
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 8,4 phút | 87,0% | 207 |
| BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando | 1.806 | 14,3 phút | 75,9% | 116 |
| MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.224 | 40,2 phút | 57,9% | 62 |
| LAS MSP Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.088 | -0,7 phút | 88,6% | 36 |
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 6,3 phút | 87,9% | 34 |
| SNA ATL Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.081 | 22,3 phút | 62,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 57,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |