DL1392

DL1392 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Cleveland. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13220▼ 37,5%
Tháng 228280,0%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43050▲ 66,7%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213230▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%73,7%▲ 0,5%
Tháng 289,3%70,4%▼ 21,2%
Tháng 383,9%78,8%▼ 6,1%
Tháng 466,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 577,4%97,1%▲ 25,5%
Tháng 646,7%60,0%▲ 28,6%
Tháng 754,8%77,4%▲ 41,2%
Tháng 864,5%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,3%78,2%▲ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 620
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–CLE282 69,2%
  2. RDU–LGA84 89,9%
  3. CID–ATL62 88,3%
  4. MCO–BOS54 69,2%
  5. MIA–JFK36 82,9%
  6. DFW–MSP31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 18 18 61,1% 0
tháng 1/2025 32 30 73,3% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 26 25 92,0% 1
tháng 10/2025 27 26 80,8% 1
tháng 11/2025 23 22 90,9% 1
tháng 12/2025 17 15 93,3% 2
tháng 1/2026 20 19 73,7% 1
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 34 33 78,8% 1
tháng 4/2026 50 50 90,0% 0
tháng 5/2026 37 35 97,1% 2
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…