DL1333

DL1333 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Salt Lake City. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22427▲ 12,5%
Tháng 32634▲ 30,8%
Tháng 44332▼ 25,6%
Tháng 53523▼ 34,3%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7313▼ 90,3%
Tháng 816––
Tháng 98––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215157▼ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,7%70,0%▲ 21,3%
Tháng 265,2%92,6%▲ 42,0%
Tháng 380,8%96,7%▲ 19,7%
Tháng 495,4%100,0%▲ 4,9%
Tháng 565,7%78,3%▲ 19,1%
Tháng 689,7%87,5%▼ 2,4%
Tháng 771,0%50,0%▼ 29,5%
Tháng 873,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%82,1%▲ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 507
  • Bị huỷ 1,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–SLC77 78,7%
  2. FLL–DTW62 80,7%
  3. DJT–BOS53 67,3%
  4. BOS–MCI33 97,0%
  5. MKE–ATL32 96,6%
  6. MCO–DTW32 75,0%
  7. ATL–MKE32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 32 32 81,3% 0
tháng 12/2024 18 18 55,6% 0
tháng 1/2025 26 26 57,7% 0
tháng 2/2025 24 23 65,2% 1
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 43 43 95,4% 0
tháng 5/2025 35 35 65,7% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 16 15 73,3% 1
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 2 2 50,0% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 30 30 70,0% 0
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 34 30 96,7% 4
tháng 4/2026 32 30 100,0% 2
tháng 5/2026 23 23 78,3% 0
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0
tháng 7/2026 3 2 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…