DL1292
DL1292 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Louisville. Trong 923 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 923 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 4 | 35 | 60 | ▲ 71,4% |
| Tháng 5 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Tháng 6 | 44 | 52 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 374 | ▲ 58,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 89,1% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 96,4% | 88,1% | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 74,2% | 69,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 74,3% | 70,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 76,3% | 82,6% | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 57,1% | 73,1% | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 63,3% | 51,9% | ▼ 18,1% |
| Tháng 8 | 77,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 74,9% | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 6 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 6 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 15 | ▲ 650,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 903
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 42 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 36 | 34 | 82,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 89,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 42 | 88,1% | 6 |
| tháng 3/2026 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 46 | 82,6% | 6 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 51,9% | 0 |