DL1085

DL1085 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Atlanta. Trong 826 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15232▼ 38,5%
Tháng 25234▼ 34,6%
Tháng 36034▼ 43,3%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 64330▼ 30,2%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 850––
Tháng 952––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301222▼ 26,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%77,4%▲ 6,2%
Tháng 278,9%91,2%▲ 15,6%
Tháng 395,0%88,2%▼ 7,1%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 580,7%90,3%▲ 12,0%
Tháng 697,6%92,9%▼ 4,8%
Tháng 793,5%86,7%▼ 7,3%
Tháng 886,0%––
Tháng 982,7%––
Tháng 1092,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1251,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%88,6%▲ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 809
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSO–ATL215 90,1%
  2. ORD–DTW124 88,5%
  3. DTW–ORD124 92,6%
  4. MTJ–ATL78 82,9%
  5. ATL–MTJ78 86,8%
  6. SFO–SLC65 65,6%
  7. LGA–FLL40 76,9%
  8. SLC–SFO39 65,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GSO ATL Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 493 19,9 phút 90,1% 215
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 -0,1 phút 88,5% 124
DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare 376 -0,8 phút 92,6% 124
MTJ ATL Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.171 5,5 phút 82,9% 78
ATL MTJ Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Montrose 2.171 5,5 phút 86,8% 78
SFO SLC Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 962 21,5 phút 65,6% 65
LGA FLL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.735 19,2 phút 76,9% 40
SLC SFO Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Francisco 962 19,7 phút 65,8% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 16 16 62,5% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 52 48 72,9% 4
tháng 2/2025 52 52 78,9% 0
tháng 3/2025 60 60 95,0% 0
tháng 4/2025 17 17 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 43 41 97,6% 2
tháng 7/2025 46 46 93,5% 0
tháng 8/2025 50 50 86,0% 0
tháng 9/2025 52 52 82,7% 0
tháng 10/2025 52 52 92,3% 0
tháng 11/2025 53 48 81,3% 5
tháng 12/2025 37 35 51,4% 2
tháng 1/2026 32 31 77,4% 1
tháng 2/2026 34 34 91,2% 0
tháng 3/2026 34 34 88,2% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…