DL1024
DL1024 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Antonio. Trong 868 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 868 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 59 | ▲ 181,0% |
| Tháng 2 | 27 | 56 | ▲ 107,4% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 255 | 387 | ▲ 51,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 84,2% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 88,9% | 90,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 83,9% | 76,7% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 80,0% | 73,3% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 81,8% | 91,7% | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 76,9% | 83,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 88,1% | 84,5% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 87,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,5% | 83,4% | ▼ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 10 | ▲ 233,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 851
- Bị huỷ 2,0% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.945 | 7,1 phút | 87,2% | 195 |
| JFK MCO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Orlando | 1.521 | 4,1 phút | 87,3% | 122 |
| MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.521 | 18,5 phút | 73,3% | 120 |
| SAT LAX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.945 | 6,6 phút | 86,9% | 62 |
| SEA GEG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Spokane | 359 | 30,0 phút | 77,6% | 59 |
| SLC GEG Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Spokane | 879 | 5,6 phút | 84,1% | 44 |
| GEG SLC Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 879 | 3,0 phút | 84,1% | 44 |
| HSV ATL Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 243 | 9,8 phút | 90,0% | 41 |
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | 8,7 phút | 82,8% | 32 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 29,8 phút | 44,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 33 | 81,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 36 | 77,8% | 4 |
| tháng 1/2026 | 59 | 57 | 84,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 90,4% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |