AA883
AA883 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Dallas-Fort Worth. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 372 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 48 | – |
| Tháng 5 | – | 45 | – |
| Tháng 6 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 40,0% | – |
| Tháng 2 | – | 86,7% | – |
| Tháng 3 | – | 93,6% | – |
| Tháng 4 | – | 77,1% | – |
| Tháng 5 | – | 81,4% | – |
| Tháng 6 | 87,5% | 67,9% | ▼ 22,4% |
| Tháng 7 | 79,3% | 50,0% | ▼ 37,0% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 362
- Bị huỷ 2,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/6/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAC DFW Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.684 | 39,3 phút | 70,6% | 132 |
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 12,5 phút | 83,2% | 92 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 30,4 phút | 60,0% | 55 |
| LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.904 | 9,1 phút | 83,3% | 55 |
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 9,7 phút | 84,2% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 86,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 43 | 81,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |