AA621
AA621 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 468 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 468 chuyến
- Chậm trung bình24,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 264,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 6 | 20 | 58 | ▲ 190,0% |
| Tháng 7 | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 119 | 209 | ▲ 75,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 96,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 93,8% | 100,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 71,0% | 95,8% | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 66,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 77,8% | 55,0% | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 40,0% | 59,7% | ▲ 49,1% |
| Tháng 7 | 31,3% | 55,2% | ▲ 76,5% |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 20,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,8% | 75,6% | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 460
- Bị huỷ 1,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 50,9 phút | 52,5% | 167 |
| CLT SAN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Diego | 3.335 | 8,0 phút | 79,0% | 81 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 20,6 phút | 64,7% | 70 |
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 3,2 phút | 94,1% | 69 |
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 12,1 phút | 79,0% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 16 | 31,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 57 | 59,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 55,2% | 4 |