AA3276
AA3276 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Los Angeles. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 766 chuyến
- Chậm trung bình17,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 62 | ▲ 933,3% |
| Tháng 2 | 16 | 56 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 308 | ▲ 76,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 64,3% | ▼ 22,8% |
| Tháng 2 | 62,5% | 82,1% | ▲ 31,4% |
| Tháng 3 | 58,1% | 62,9% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 83,3% | 94,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 77,4% | 76,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 69,0% | 75,9% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 58,1% | 76,7% | ▲ 32,1% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,2% | 76,1% | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 756
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.856 | 15,3 phút | 74,1% | 217 |
| ORD SJU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.338 | 13,1 phút | 81,2% | 120 |
| SJU ORD Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế O'Hare | 3.338 | 30,3 phút | 64,4% | 118 |
| LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.856 | 25,8 phút | 71,4% | 72 |
| CLT CVG Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 539 | 21,2 phút | 61,0% | 59 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | -6,6 phút | 97,7% | 44 |
| DFW RSW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.635 | 3,8 phút | 90,3% | 31 |
| RSW DFW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.635 | 8,8 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 64,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |