AA3191
AA3191 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Washington. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 854 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202659▲ 90,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 60 | ▲ 42,9% |
| Tháng 2 | 32 | 56 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 227 | 334 | ▲ 47,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 58,5% | ▼ 27,7% |
| Tháng 2 | 71,9% | 71,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 90,0% | 67,7% | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 93,3% | 91,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 93,6% | 93,6% | 0,0% |
| Tháng 6 | 90,0% | 86,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 93,6% | 78,2% | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,9% | – | – |
| Tháng 12 | 51,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,6% | 78,2% | ▼ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 836
- Bị huỷ 2,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DCA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 3.177 | 1,6 phút | 91,8% | 305 |
| DSM DFW Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.006 | 34,1 phút | 62,0% | 144 |
| DFW DSM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.006 | 33,4 phút | 61,6% | 144 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 26,6 phút | 81,8% | 33 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 20,3 phút | 90,6% | 32 |
| IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.491 | -3,6 phút | 100,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 52 | 53,9% | 4 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 51,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 53 | 58,5% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 91,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 59 | 55 | 78,2% | 4 |