AA3181

AA3181 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Dallas-Fort Worth. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33054▲ 80,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211237▲ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%71,4%▲ 19,1%
Tháng 275,0%84,0%▲ 12,0%
Tháng 389,7%87,0%▼ 2,9%
Tháng 489,7%85,7%▼ 4,4%
Tháng 574,2%83,9%▲ 13,0%
Tháng 676,7%75,9%▼ 1,1%
Tháng 764,5%53,3%▼ 17,3%
Tháng 874,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%77,3%▲ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 649
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DFW233 78,4%
  2. DCA–MIA73 74,3%
  3. DFW–ONT72 69,0%
  4. AUS–PHX71 70,0%
  5. MIA–DCA49 79,6%
  6. SLC–CLT30 96,7%
  7. CLT–SLC30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 60,0% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 30 29 89,7% 1
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 28 71,4% 3
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 54 54 87,0% 0
tháng 4/2026 36 35 85,7% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…