AA3117

AA3117 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Miami. Trong 502 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 21736▲ 111,8%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 4336▲ 1.100,0%
Tháng 5–31–
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 849––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–88,5%–
Tháng 282,4%68,6%▼ 16,7%
Tháng 390,3%67,9%▼ 24,9%
Tháng 4100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 5–80,7%–
Tháng 6–48,3%–
Tháng 7–48,4%–
Tháng 863,3%––
Tháng 971,9%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1273,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 493
  • Bị huỷ 1,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MIA72 50,7%
  2. MIA–SFO62 87,1%
  3. BOS–PHL60 71,7%
  4. LAS–PHX45 93,3%
  5. LEX–DFW37 93,8%
  6. RSW–ORD30 65,5%
  7. ORD–RSW30 65,5%
  8. MIA–DFW30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 29,5 phút 50,7% 72
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 19,8 phút 87,1% 62
BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia 450 39,0 phút 71,7% 60
LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 411 -1,2 phút 93,3% 45
LEX DFW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.261 -2,0 phút 93,8% 37
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 29,3 phút 65,5% 30
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 14,9 phút 65,5% 30
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 13,7 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 22 22 100,0% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 2/2025 17 17 82,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 8/2025 49 49 63,3% 0
tháng 9/2025 32 32 71,9% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 15 15 73,3% 0
tháng 1/2026 31 26 88,5% 5
tháng 2/2026 36 35 68,6% 1
tháng 3/2026 58 56 67,9% 2
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 31 31 48,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…