AA3081

AA3081 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Phoenix. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1620▲ 233,3%
Tháng 21615▼ 6,3%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 6829▲ 262,5%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 823––
Tháng 928––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127227▲ 78,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 281,3%66,7%▼ 17,9%
Tháng 371,0%85,2%▲ 20,0%
Tháng 483,3%72,2%▼ 13,3%
Tháng 554,8%69,4%▲ 26,5%
Tháng 675,0%82,8%▲ 10,3%
Tháng 740,0%64,5%▲ 61,3%
Tháng 845,5%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,9%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%75,8%▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 599
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHX87 72,4%
  2. MIA–DFW71 76,1%
  3. LAX–DFW62 68,9%
  4. OMA–DFW60 69,0%
  5. DFW–OMA60 66,1%
  6. DFW–MCO42 75,6%
  7. ELP–DFW31 80,7%
  8. PHX–CLT30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT PHX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.848 18,3 phút 72,4% 87
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 22,2 phút 76,1% 71
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 17,9 phút 68,9% 62
OMA DFW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 940 32,2 phút 69,0% 60
DFW OMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Eppley 940 16,7 phút 66,1% 60
DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando 1.582 14,9 phút 75,6% 42
ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 4,0 phút 80,7% 31
PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.848 6,5 phút 93,3% 30
MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.582 31,3 phút 65,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 18 18 72,2% 0
tháng 12/2024 13 13 53,9% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 8 8 75,0% 0
tháng 7/2025 5 5 40,0% 0
tháng 8/2025 23 22 45,5% 1
tháng 9/2025 28 27 85,2% 1
tháng 10/2025 52 52 69,2% 0
tháng 11/2025 57 55 70,9% 2
tháng 12/2025 44 43 76,7% 1
tháng 1/2026 20 20 90,0% 0
tháng 2/2026 15 15 66,7% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 54 54 72,2% 0
tháng 5/2026 51 49 69,4% 2
tháng 6/2026 29 29 82,8% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…