AA3070
AA3070 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 533 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 21 | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 7 | 20 | ▲ 185,7% |
| Tháng 5 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 202 | ▲ 17,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 70,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 64,3% | 81,6% | ▲ 26,9% |
| Tháng 3 | 83,3% | 86,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 71,4% | 70,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 64,3% | 68,2% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 65,4% | 76,7% | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 65,2% | 66,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 53,9% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 74,3% | ▲ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 523
- Bị huỷ 1,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 32,9 phút | 56,6% | 140 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 16,6 phút | 72,0% | 82 |
| SLC MIA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Miami | 3.358 | 33,3 phút | 72,9% | 70 |
| DFW PHL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.093 | 5,7 phút | 87,8% | 49 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | -5,1 phút | 95,2% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 65,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 40 | 38 | 81,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |