AA3022

AA3022 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 159▲ 80,0%
Tháng 21632▲ 100,0%
Tháng 33157▲ 83,9%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 63057▲ 90,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 921––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173287▲ 65,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 293,8%56,3%▼ 40,0%
Tháng 396,6%87,7%▼ 9,1%
Tháng 483,3%82,9%▼ 0,6%
Tháng 565,5%91,4%▲ 39,5%
Tháng 672,4%98,3%▲ 35,7%
Tháng 769,0%88,7%▲ 28,6%
Tháng 874,2%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1154,9%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%81,7%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 709
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LGA120 70,7%
  2. PHX–DSM87 92,9%
  3. SAN–CLT75 89,3%
  4. BOS–ORD71 90,1%
  5. ORD–BOS63 93,7%
  6. BNA–CLT30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 31 29 96,6% 2
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 29 65,5% 2
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 30 29 69,0% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 29 29 93,1% 0
tháng 11/2025 54 51 54,9% 3
tháng 12/2025 46 46 80,4% 0
tháng 1/2026 9 9 66,7% 0
tháng 2/2026 32 32 56,3% 0
tháng 3/2026 57 57 87,7% 0
tháng 4/2026 35 35 82,9% 0
tháng 5/2026 35 35 91,4% 0
tháng 6/2026 57 57 98,3% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…