AA3016
AA3016 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Phoenix. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 781 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 32,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 2 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 3 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 4 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 5 | 48 | ▲ 860,0% |
| Tháng 6 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 336 | ▲ 63,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 81,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 92,3% | 79,6% | ▼ 13,7% |
| Tháng 3 | 89,7% | 74,2% | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 82,1% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 77,1% | ▼ 22,9% |
| Tháng 6 | 85,3% | 66,7% | ▼ 21,8% |
| Tháng 7 | 71,7% | 74,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 44,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,9% | 76,5% | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 771
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 522 | 23,8 phút | 77,0% | 136 |
| PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario | 522 | 9,4 phút | 78,4% | 135 |
| RDU DFW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.705 | 16,0 phút | 90,9% | 81 |
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 17,4 phút | 69,4% | 72 |
| PHX CVG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 2.520 | 6,7 phút | 79,6% | 44 |
| MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 693 | 21,4 phút | 74,4% | 44 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 10,7 phút | 79,1% | 44 |
| CVG PHX Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.520 | 6,8 phút | 86,5% | 37 |
| MDT CLT Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 665 | -5,2 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 34 | 85,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |