AA3009

AA3009 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Charlotte. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11336▲ 176,9%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185217▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 283,3%82,1%▼ 1,4%
Tháng 373,3%87,1%▲ 18,8%
Tháng 496,7%80,0%▼ 17,2%
Tháng 593,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 693,3%93,3%0,0%
Tháng 796,8%80,7%▼ 16,7%
Tháng 890,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%84,3%▼ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 694
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–CLT306 92,8%
  2. FLL–DCA65 65,6%
  3. DCA–FLL65 76,6%
  4. MCO–PHL61 79,3%
  5. PHX–DFW55 76,9%
  6. PHX–ORD43 88,4%
  7. ORD–PHX30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 17 17 88,2% 0
tháng 1/2025 13 12 83,3% 1
tháng 2/2025 19 18 83,3% 1
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 52 52 75,0% 0
tháng 11/2025 59 57 73,7% 2
tháng 12/2025 62 62 69,4% 0
tháng 1/2026 36 33 66,7% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…