AA2949

AA2949 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Miami. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 42728▲ 3,7%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63826▼ 31,6%
Tháng 73826▼ 31,6%
Tháng 833––
Tháng 952––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222187▼ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%92,0%▲ 9,7%
Tháng 289,3%77,3%▼ 13,5%
Tháng 382,8%82,6%▼ 0,2%
Tháng 481,5%82,1%▲ 0,8%
Tháng 571,0%73,3%▲ 3,3%
Tháng 680,6%75,0%▼ 6,9%
Tháng 765,8%72,0%▲ 9,4%
Tháng 878,8%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1067,2%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%79,2%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 681
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MIA142 88,0%
  2. DFW–LGA112 86,0%
  3. LAS–ORD91 77,3%
  4. PHL–SJU75 76,0%
  5. PHL–MCI59 83,1%
  6. PHL–DTW35 76,5%
  7. DTW–PHL35 55,9%
  8. ORD–LAS30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 5,4 phút 88,0% 142
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 7,4 phút 86,0% 112
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 9,3 phút 77,3% 91
PHL SJU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.543 18,8 phút 76,0% 75
PHL MCI Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Kansas City 1.667 10,0 phút 83,1% 59
PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit 728 26,5 phút 76,5% 35
DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia 728 55,9 phút 55,9% 35
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 12,7 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 70,6% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 38 36 80,6% 2
tháng 7/2025 38 38 65,8% 0
tháng 8/2025 33 33 78,8% 0
tháng 9/2025 52 52 76,9% 0
tháng 10/2025 61 61 67,2% 0
tháng 11/2025 21 21 90,5% 0
tháng 12/2025 25 25 88,0% 0
tháng 1/2026 30 25 92,0% 5
tháng 2/2026 23 22 77,3% 1
tháng 3/2026 24 23 82,6% 1
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 30 30 73,3% 0
tháng 6/2026 26 24 75,0% 2
tháng 7/2026 26 25 72,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…