AA2928

AA2928 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là McAllen – Dallas-Fort Worth. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1235▲ 1.650,0%
Tháng 25045▼ 10,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 42354▲ 134,8%
Tháng 53045▲ 50,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 855––
Tháng 952––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197302▲ 53,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%75,0%▲ 50,0%
Tháng 280,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 383,9%79,0%▼ 5,8%
Tháng 491,3%83,3%▼ 8,7%
Tháng 576,7%93,3%▲ 21,7%
Tháng 686,2%78,6%▼ 8,9%
Tháng 796,6%80,0%▼ 17,1%
Tháng 892,7%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%83,2%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 766
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MFE–DFW156 80,1%
  2. AUS–DFW134 87,5%
  3. DFW–MFE114 77,7%
  4. SBA–PHX60 88,3%
  5. PHX–SBA51 90,2%
  6. PHL–BOS38 89,5%
  7. BOS–PHL38 89,5%
  8. EGE–DFW34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 12 12 83,3% 0
tháng 12/2024 19 19 94,7% 0
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2025 50 50 80,0% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 23 23 91,3% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 55 55 92,7% 0
tháng 9/2025 52 52 86,5% 0
tháng 10/2025 9 9 88,9% 0
tháng 11/2025 56 52 76,9% 4
tháng 12/2025 60 60 75,0% 0
tháng 1/2026 35 32 75,0% 3
tháng 2/2026 45 45 93,3% 0
tháng 3/2026 62 62 79,0% 0
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 45 45 93,3% 0
tháng 6/2026 30 28 78,6% 2
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…