AA2900
AA2900 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Columbus. Trong 979 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 979 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 9,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 62 | ▲ 169,6% |
| Tháng 2 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 3 | 56 | 61 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 12 | 60 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 416 | ▲ 48,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 59,3% | ▼ 31,9% |
| Tháng 2 | 93,6% | 58,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 80,4% | 61,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 81,8% | 85,0% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 86,4% | 75,0% | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 63,6% | 45,0% | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 40,0% | 60,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 48,3% | – | – |
| Tháng 9 | 79,2% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,1% | 63,5% | ▼ 16,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 962
- Bị huỷ 1,7% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 55 | 55 | 40,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 53 | 73,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 67,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 54 | 59,3% | 8 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 58,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 60 | 61,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 45,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 55 | 60,0% | 5 |