AA2899

AA2899 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 918 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 558580,0%
Tháng 65242▼ 19,2%
Tháng 75444▼ 18,5%
Tháng 834––
Tháng 952––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)372287▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%59,3%▼ 23,5%
Tháng 281,5%76,9%▼ 5,6%
Tháng 370,0%63,3%▼ 9,5%
Tháng 490,0%63,5%▼ 29,5%
Tháng 571,4%71,9%▲ 0,7%
Tháng 678,9%76,2%▼ 3,4%
Tháng 757,7%86,4%▲ 49,7%
Tháng 858,8%––
Tháng 986,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%71,1%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 2220,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 900
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–JFK206 67,9%
  2. PHL–RSW101 81,0%
  3. RSW–PHL99 66,3%
  4. MIA–TPA81 67,5%
  5. TPA–MIA53 63,5%
  6. OMA–DFW52 82,7%
  7. DFW–OMA52 80,8%
  8. DFW–SMF44 70,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 25,3 phút 67,9% 206
PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.601 21,6 phút 81,0% 101
RSW PHL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 29,5 phút 66,3% 99
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 17,3 phút 67,5% 81
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 34,5 phút 63,5% 53
OMA DFW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 940 6,5 phút 82,7% 52
DFW OMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Eppley 940 5,7 phút 80,8% 52
DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento 2.298 16,6 phút 70,5% 44
SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.298 40,6 phút 61,0% 43
STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami 1.781 -1,9 phút 91,7% 36
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 55,3 phút 70,0% 31
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 47,1 phút 66,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 28 28 60,7% 0
tháng 1/2025 62 62 77,4% 0
tháng 2/2025 56 54 81,5% 2
tháng 3/2025 60 60 70,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 58 56 71,4% 2
tháng 6/2025 52 52 78,9% 0
tháng 7/2025 54 52 57,7% 2
tháng 8/2025 34 34 58,8% 0
tháng 9/2025 52 52 86,5% 0
tháng 10/2025 36 36 66,7% 0
tháng 11/2025 30 27 66,7% 3
tháng 12/2025 30 30 70,0% 0
tháng 1/2026 31 27 59,3% 4
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 53 52 63,5% 1
tháng 5/2026 58 57 71,9% 1
tháng 6/2026 42 42 76,2% 0
tháng 7/2026 44 44 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…