AA2886

AA2886 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Miami. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1557▲ 1.040,0%
Tháng 2–50–
Tháng 32454▲ 125,0%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 63042▲ 40,0%
Tháng 73142▲ 35,5%
Tháng 835––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1246––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%69,1%▼ 30,9%
Tháng 2–92,0%–
Tháng 375,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 473,3%55,9%▼ 23,8%
Tháng 554,8%73,7%▲ 34,4%
Tháng 641,4%72,5%▲ 75,2%
Tháng 727,6%40,5%▲ 46,7%
Tháng 871,4%––
Tháng 960,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1267,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 703
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MIA182 53,1%
  2. JAX–MIA65 81,3%
  3. CLT–SAN55 94,6%
  4. MYR–CLT51 68,0%
  5. CLT–MYR51 56,0%
  6. MIA–JAX48 78,7%
  7. OKC–DFW46 71,7%
  8. DFW–OKC46 67,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 46,8 phút 53,1% 182
JAX MIA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Miami 540 6,5 phút 81,3% 65
CLT SAN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Diego 3.335 -0,9 phút 94,6% 55
MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 252 22,4 phút 68,0% 51
CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 252 32,9 phút 56,0% 51
MIA JAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Jacksonville 540 8,5 phút 78,7% 48
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 11,8 phút 71,7% 46
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 13,4 phút 67,4% 46
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 19,3 phút 70,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 23 23 87,0% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 31 29 27,6% 2
tháng 8/2025 35 35 71,4% 0
tháng 9/2025 28 28 60,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 38 38 79,0% 0
tháng 12/2025 46 46 67,4% 0
tháng 1/2026 57 55 69,1% 2
tháng 2/2026 50 50 92,0% 0
tháng 3/2026 54 54 66,7% 0
tháng 4/2026 34 34 55,9% 0
tháng 5/2026 38 38 73,7% 0
tháng 6/2026 42 40 72,5% 2
tháng 7/2026 42 42 40,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…