AA2851

AA2851 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Philadelphia. Trong 1.019 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 25650▼ 10,7%
Tháng 35856▼ 3,4%
Tháng 42758▲ 114,8%
Tháng 55862▲ 6,9%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317410▲ 29,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,5%73,2%▲ 5,4%
Tháng 273,2%76,0%▲ 3,8%
Tháng 374,1%59,3%▼ 20,1%
Tháng 485,2%94,8%▲ 11,3%
Tháng 577,6%75,8%▼ 2,3%
Tháng 646,7%70,2%▲ 50,4%
Tháng 750,0%82,3%▲ 64,5%
Tháng 851,7%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1155,8%––
Tháng 1269,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,0%75,9%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 136▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)511▲ 120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 999
  • Bị huỷ 2,0% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–PHL144 60,3%
  2. DFW–IAH103 71,4%
  3. IAH–DFW102 62,9%
  4. HDN–DFW101 65,3%
  5. DFW–HDN101 77,0%
  6. TUL–DFW73 72,2%
  7. DFW–TUL73 73,2%
  8. SJU–PHL44 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 32 31 67,7% 1
tháng 1/2025 62 59 69,5% 3
tháng 2/2025 56 56 73,2% 0
tháng 3/2025 58 58 74,1% 0
tháng 4/2025 27 27 85,2% 0
tháng 5/2025 58 58 77,6% 0
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 26 24 50,0% 2
tháng 8/2025 30 29 51,7% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 36 36 77,8% 0
tháng 11/2025 54 52 55,8% 2
tháng 12/2025 62 62 69,4% 0
tháng 1/2026 62 56 73,2% 6
tháng 2/2026 50 50 76,0% 0
tháng 3/2026 56 54 59,3% 2
tháng 4/2026 58 58 94,8% 0
tháng 5/2026 62 62 75,8% 0
tháng 6/2026 60 57 70,2% 3
tháng 7/2026 62 62 82,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…