AA2846

AA2846 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Dallas-Fort Worth. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 75652▼ 7,1%
Tháng 836––
Tháng 918––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237262▲ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%60,7%▼ 32,3%
Tháng 296,3%82,1%▼ 14,7%
Tháng 3100,0%44,8%▼ 55,2%
Tháng 476,7%93,1%▲ 21,4%
Tháng 576,7%75,7%▼ 1,3%
Tháng 637,9%72,0%▲ 89,8%
Tháng 789,3%44,0%▼ 50,7%
Tháng 897,1%––
Tháng 968,8%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%67,5%▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)511▲ 120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 685
  • Bị huỷ 3,1% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSO–DFW280 92,3%
  2. PHX–SFO131 75,8%
  3. MKE–CLT61 52,5%
  4. CLT–MKE61 62,7%
  5. MSY–PHL32 87,5%
  6. PHL–MSY31 93,6%
  7. FLL–DCA31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 29 100,0% 1
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 29 37,9% 1
tháng 7/2025 56 56 89,3% 0
tháng 8/2025 36 34 97,1% 2
tháng 9/2025 18 16 68,8% 2
tháng 10/2025 29 29 79,3% 0
tháng 11/2025 26 26 76,9% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 31 28 60,7% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 29 44,8% 2
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 38 37 75,7% 1
tháng 6/2026 52 50 72,0% 2
tháng 7/2026 52 50 44,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…