AA2778

AA2778 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Boston. Trong 831 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12536▲ 44,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 63042▲ 40,0%
Tháng 72944▲ 51,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203301▲ 48,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%71,0%▼ 13,3%
Tháng 278,6%84,4%▲ 7,5%
Tháng 390,3%88,5%▼ 2,0%
Tháng 486,7%77,8%▼ 10,3%
Tháng 580,0%69,4%▼ 13,2%
Tháng 665,5%87,8%▲ 34,0%
Tháng 785,7%88,6%▲ 3,4%
Tháng 887,1%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1089,5%–đang tích luỹ
Tháng 1167,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%81,1%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 817
  • Bị huỷ 1,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BOS194 79,4%
  2. CLT–GRR181 80,0%
  3. GRR–CLT143 80,1%
  4. CLT–ILM68 78,5%
  5. DEN–ORD60 74,1%
  6. TPA–MIA51 84,3%
  7. MIA–TPA51 86,0%
  8. CLT–MYR30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan 3.693 17,5 phút 79,4% 194
CLT GRR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 939 10,9 phút 80,0% 181
GRR CLT Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 939 25,0 phút 80,1% 143
CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington 297 20,3 phút 78,5% 68
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 23,1 phút 74,1% 60
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 12,3 phút 84,3% 51
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 8,1 phút 86,0% 51
CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 252 9,1 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 55 55 89,1% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 25 22 81,8% 3
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 29 28 85,7% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 57 57 89,5% 0
tháng 11/2025 55 55 67,3% 0
tháng 12/2025 62 60 73,3% 2
tháng 1/2026 36 31 71,0% 5
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 62 61 88,5% 1
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 36 36 69,4% 0
tháng 6/2026 42 41 87,8% 1
tháng 7/2026 44 44 88,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…