AA2743

AA2743 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Chicago. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11234▲ 183,3%
Tháng 21845▲ 150,0%
Tháng 33159▲ 90,3%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 529290,0%
Tháng 65621▼ 62,5%
Tháng 76022▼ 63,3%
Tháng 840––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236245▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 145,5%75,0%▲ 65,0%
Tháng 294,4%68,9%▼ 27,1%
Tháng 390,3%79,7%▼ 11,8%
Tháng 489,7%80,0%▼ 10,8%
Tháng 589,7%85,7%▼ 4,4%
Tháng 642,9%66,7%▲ 55,6%
Tháng 750,0%72,7%▲ 45,5%
Tháng 877,5%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1273,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%75,5%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 768
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–ORD153 88,2%
  2. DFW–LAX66 67,7%
  3. ORD–FCA61 48,3%
  4. FCA–ORD61 41,7%
  5. SLC–ORD60 73,3%
  6. ORD–SLC60 85,0%
  7. STT–DFW52 72,6%
  8. TPA–PHL37 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 15,8 phút 88,2% 153
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 15,8 phút 67,7% 66
ORD FCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Glacier Park 2.171 46,9 phút 48,3% 61
FCA ORD Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế O'Hare 2.171 59,1 phút 41,7% 61
SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare 2.006 38,6 phút 73,3% 60
ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.006 12,2 phút 85,0% 60
STT DFW Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 3.579 14,1 phút 72,6% 52
TPA PHL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.483 29,2 phút 80,0% 37
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 5,8 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 12 11 45,5% 1
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 56 56 42,9% 0
tháng 7/2025 60 58 50,0% 2
tháng 8/2025 40 40 77,5% 0
tháng 9/2025 58 58 72,4% 0
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 44 44 72,7% 0
tháng 12/2025 41 41 73,2% 0
tháng 1/2026 34 32 75,0% 2
tháng 2/2026 45 45 68,9% 0
tháng 3/2026 59 59 79,7% 0
tháng 4/2026 35 35 80,0% 0
tháng 5/2026 29 28 85,7% 1
tháng 6/2026 21 21 66,7% 0
tháng 7/2026 22 22 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…